đơn điệu

đơn điệu

Cuộc sống ở đây rất đơn điệu, ngày nào cũng như ngày nào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thay đổi, lặp đi lặp lại một cách nhàm chán: "đơn điệu" dùng để miêu tả một cái đó thiếu sự thay đổi, sự đa dạng hoặc sự thú vị, khiến người ta cảm thấy buồn tẻ.
    • một âm điệu duy nhất, không sự lên xuống: Trong âm nhạc hoặc giọng nói, "đơn điệu" chỉ sự thiếu biến điệu, cao độ luônmột mức độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc sốngđây rất đơn điệu, ngày nào cũng như ngày nào.
    • Giọng nói đơn điệu của thầy giáo khiến học sinh dễ buồn ngủ.
    • Cảnh quan sa mạc thường bị coi đơn điệu toàn cát đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách đơn điệu": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức.
    • Anh ấy kể câu chuyện một cách đơn điệu, không điểm nhấn nào.
  • "tính đơn điệu" (danh từ hóa): chỉ đặc tính, trạng thái của sự đơn điệu.
    • Tính đơn điệu của công việc hành chính khiến nhiều người muốn đổi nghề.
Biến thể từ gần giống
  • Đơn điệu hóa (động từ): làm cho trở nên đơn điệu.
    • Lối sống công nghiệp đã đơn điệu hóa nhiều thói quen sinh hoạt.
  • Đơn điệu học (danh từ, ít dùng): lĩnh vực hoặc đặc tính nghiên cứu về sự đơn điệu.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn tẻ: gây cảm giác chán, không vui.
  • Nhàm chán: lặp lại đến mức không còn hứng thú.
  • Đều đều: nhịp độ, âm thanh không thay đổi (thường dùng cho giọng nói, âm thanh).
Từ trái nghĩa
  • Đa dạng: nhiều loại, nhiều vẻ khác nhau.
  • Sôi động: nhiều hoạt động, náo nhiệt.
  • Linh hoạt: dễ thay đổi, uyển chuyển.
  • Biến hóa: thay đổi khôn lường, phong phú.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cuộc sống đơn điệu như cơm nước: thành ngữ so sánh cuộc sống buồn tẻ, không mới mẻ, giống như bữa cơm chỉ cơm nước lã.
  • Giọng đều đều đơn điệu: cụm từ thường dùng để miêu tả giọng nói thiếu cảm xúc, thiếu nhấn nhá.